dõi

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: dõi (Động từ)

Theo dõi một cách tinh tế hoặc chú ý đến điều gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi luôn dõi theo sự phát triển của con gái từng ngày."
  • 2."Chúng ta cần dõi theo những thay đổi trong thời tiết để chuẩn bị tốt hơn."
  • 3."Anh ấy thường dõi theo các tin tức mới trên mạng."
2
Tính từ

Nghĩa 2: dõi (Tính từ)

Có thể nhìn hoặc theo dõi xa, thường dùng để chỉ khoảng cách hay vị trí.

Ví dụ (3)
  • 1."Khung cảnh từ trên đỉnh núi rất dõi và đẹp."
  • 2."Chúng ta có thể ngắm nhìn biển cả dõi từ bờ đá."
  • 3."Cảnh vật dõi từ trên cao khiến tôi cảm thấy bình yên."

Lưu ý khi sử dụng "dõi"

Lưu ý về động từ

"dõi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"dõi" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "dõi" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "dõi"

dõi là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Theo dõi một cách tinh tế hoặc chú ý đến điều gì đó. Ví dụ: "Tôi luôn dõi theo sự phát triển của con gái từng ngày."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này