Danh từKết từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: (Danh từ)

(Khẩu ngữ) bộ phận của quân đội chuyên về nhảy dù.

Ví dụ (3)
  • 1."Sư đoàn dù."
  • 2."Lính dù."
  • 3."Tôi muốn gia nhập đơn vị dù."
2
Kết từ

Nghĩa 2: (Kết từ)

Từ dùng để khẳng định rằng điều được nói tới vẫn xảy ra hoặc đúng, ngay cả trong những điều kiện không thuận lợi hoặc bất thường đã nêu trước.

Ví dụ (3)
  • 1."Dù có mưa cũng phải đi."
  • 2.""Dù ai nói ngả nói nghiêng, Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân.""
  • 3."Dù khó khăn, chúng ta vẫn tiếp tục cố gắng."

Lưu ý khi sử dụng ""

Lưu ý về danh từ

"dù" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "dù" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về ""

dù là danh từ, kết từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) bộ phận của quân đội chuyên về nhảy dù. Ví dụ: "Sư đoàn dù."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này