đông cung

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đông cung (Danh từ)

(Từ cũ) Cung điện nằm ở phía đông, nơi ở của thái tử; cụm từ này thường được dùng để chỉ thái tử.

Ví dụ (2)
  • 1."Lập đông cung."
  • 2."Tại đông cung, thái tử đã học nhiều điều quý báu về quản lý đất nước."

Lưu ý khi sử dụng "đông cung"

Lưu ý về danh từ

"đông cung" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đông cung"

đông cung là danh từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) Cung điện nằm ở phía đông, nơi ở của thái tử; cụm từ này thường được dùng để chỉ thái tử. Ví dụ: "Lập đông cung."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này