đông lạnh

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đông lạnh (Tính từ)

Thực phẩm tươi sống được làm lạnh ở nhiệt độ rất thấp nhằm bảo quản tốt hơn.

Ví dụ (3)
  • 1."Sản xuất tôm đông lạnh."
  • 2."Hãy chọn rau củ đông lạnh để tiện lợi hơn."
  • 3."Thịt đông lạnh có thể bảo quản lâu dài mà không mất chất dinh dưỡng."

Lưu ý khi sử dụng "đông lạnh"

Lưu ý về tính từ

"đông lạnh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "đông lạnh"

đông lạnh là tính từ trong tiếng Việt. Thực phẩm tươi sống được làm lạnh ở nhiệt độ rất thấp nhằm bảo quản tốt hơn. Ví dụ: "Sản xuất tôm đông lạnh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này