đông

Danh từĐộng từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đông (Danh từ)

Những nước thuộc phương Đông, đặc biệt khi so sánh với các nước thuộc phương Tây.

Ví dụ (2)
  • 1."Quan hệ Đông - Tây"
  • 2."Các nước Đông Á có nền văn hóa đa dạng."
2
Danh từ

Nghĩa 2: đông (Danh từ)

Thời gian trong năm, thể hiện những năm đã qua.

Ví dụ (2)
  • 1.""Một lời đã được mấy đông, Thuyền quyên sầu một, anh hùng sầu hai.""
  • 2."Chúng ta thường nhớ những khoảnh khắc từ những đông đã qua."
3
Động từ

Nghĩa 3: đông (Động từ)

Chuyển đổi từ trạng thái lỏng sang trạng thái rắn.

Ví dụ (4)
  • 1."Nước đông lại thành băng"
  • 2."Thịt nấu đông"
  • 3."Mỡ đông lại sau khi để trong tủ lạnh."
  • 4."Máu không đông khi gặp phải chất chống đông."
4
Tính từ

Nghĩa 4: đông (Tính từ)

Nhiều người tập trung lại tại cùng một thời điểm, tại cùng một địa điểm.

Ví dụ (4)
  • 1."Người xe rất đông"
  • 2."Đất chật người đông"
  • 3."Ngày lễ hội, người dân tập trung đông vui."
  • 4."Của không ngon, nhà đông con cũng hết (tng)"

Lưu ý khi sử dụng "đông"

Lưu ý về động từ

"đông" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"đông" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"đông" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "đông" có 4 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đông"

đông là danh từ, động từ, tính từ trong tiếng Việt. Những nước thuộc phương Đông, đặc biệt khi so sánh với các nước thuộc phương Tây. Ví dụ: "Quan hệ Đông - Tây"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này