đông bán cầu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đông bán cầu (Danh từ)

Nửa phần phía đông của Trái Đất, được chia ra bởi đường kinh tuyến gốc; là nửa mà mặt trời xuất hiện vào buổi sáng trước nửa kia, phân biệt với tây bán cầu.

Ví dụ (2)
  • 1."Các nước như Việt Nam và Nhật Bản nằm ở đông bán cầu."
  • 2."Hầu hết các nước châu Á và châu Úc đều thuộc về đông bán cầu."

Lưu ý khi sử dụng "đông bán cầu"

Lưu ý về danh từ

"đông bán cầu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đông bán cầu"

đông bán cầu là danh từ trong tiếng Việt. Nửa phần phía đông của Trái Đất, được chia ra bởi đường kinh tuyến gốc; là nửa mà mặt trời xuất hiện vào buổi sáng trước nửa kia, phân biệt với tây bán cầu. Ví dụ: "Các nước như Việt Nam và Nhật Bản nằm ở đông bán cầu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này