đông chí

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đông chí (Danh từ)

Ngày Mặt Trời ở xa nhất về phía nam xích đạo, rơi vào khoảng 21, 22 hoặc 23 tháng Mười Hai dương lịch. Đây là thời điểm có đêm dài nhất trong năm ở bán cầu bắc; cũng là tên của một trong hai mươi bốn ngày tiết trong năm theo lịch cổ truyền của Trung Quốc, được coi là ngày giữa mùa đông.

Ví dụ (2)
  • 1."Ngày đông chí, mặt trời lặn sớm hơn mọi ngày."
  • 2."Người dân thường tổ chức các lễ hội để chào đón đông chí."

Lưu ý khi sử dụng "đông chí"

Lưu ý về danh từ

"đông chí" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đông chí"

đông chí là danh từ trong tiếng Việt. Ngày Mặt Trời ở xa nhất về phía nam xích đạo, rơi vào khoảng 21, 22 hoặc 23 tháng Mười Hai dương lịch. Đây là thời điểm có đêm dài nhất trong năm ở bán cầu bắc; cũng là tên của một trong hai mươi bốn ngày tiết trong năm theo lịch cổ truyền của Trung Quốc, được coi là ngày giữa mùa đông. Ví dụ: "Ngày đông chí, mặt trời lặn sớm hơn mọi ngày."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này