đông du

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đông du (Động từ)

Hành động du học tại các nước phương Đông, đặc biệt là một phong trào vào đầu thế kỷ XX tại Việt Nam, nhằm đưa người sang Nhật Bản để học chính trị và quân sự với mục tiêu lật đổ chính quyền thực dân Pháp.

Ví dụ (2)
  • 1."Phong trào đông du đã thu hút nhiều thanh niên Việt Nam."
  • 2."Những người tham gia đông du muốn tìm hiểu về cách mạng và xây dựng đất nước."

Lưu ý khi sử dụng "đông du"

Lưu ý về động từ

"đông du" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đông du"

đông du là động từ trong tiếng Việt. Hành động du học tại các nước phương Đông, đặc biệt là một phong trào vào đầu thế kỷ XX tại Việt Nam, nhằm đưa người sang Nhật Bản để học chính trị và quân sự với mục tiêu lật đổ chính quyền thực dân Pháp. Ví dụ: "Phong trào đông du đã thu hút nhiều thanh niên Việt Nam."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này