đồng cô

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đồng cô (Danh từ)

Nơi rộng rãi, bằng phẳng, có cây cỏ tự nhiên, thường được dùng để chăn thả gia súc hoặc làm nông nghiệp.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi dẫn bò ra đồng cô để chúng ăn cỏ."
  • 2."Mùa hè, cả gia đình thường ra đồng cô để picnics."
  • 3."Những chú trẻ con hay chơi đùa trên đồng cô vào các buổi chiều."
2
Danh từ

Nghĩa 2: đồng cô (Danh từ)

Người phụ nữ đang sống độc thân, thường được dùng trong bối cảnh cuôc sống gia đình.

Ví dụ (3)
  • 1."Bà ấy là một đồng cô và rất tỉnh táo trong việc làm ăn."
  • 2."Trong xóm này, có nhiều đồng cô chăm sóc cho chính mình và gia đình."
  • 3."Chị ấy đang tìm một người để cùng chia sẻ cuộc sống vì chị không muốn sống như một đồng cô mãi."

Lưu ý khi sử dụng "đồng cô"

Lưu ý về danh từ

"đồng cô" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "đồng cô" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đồng cô"

đồng cô là danh từ trong tiếng Việt. Nơi rộng rãi, bằng phẳng, có cây cỏ tự nhiên, thường được dùng để chăn thả gia súc hoặc làm nông nghiệp. Ví dụ: "Tôi dẫn bò ra đồng cô để chúng ăn cỏ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này