đồng chí

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đồng chí (Danh từ)

Từ được sử dụng để xưng hô, chỉ một người với tư cách là đảng viên của Đảng Cộng sản, hoặc là đoàn viên của một tổ chức cách mạng, hoặc công dân có quan hệ công tác tại một nước xã hội chủ nghĩa.

Ví dụ (4)
  • 1."Đồng chí bí thư chi bộ."
  • 2."Đồng chí trưởng phòng."
  • 3."Thảo luận với các đồng chí trong ban lãnh đạo."
  • 4."Chúng ta cần phát huy tinh thần đồng chí trong công việc."

Lưu ý khi sử dụng "đồng chí"

Lưu ý về danh từ

"đồng chí" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đồng chí"

đồng chí là danh từ trong tiếng Việt. Từ được sử dụng để xưng hô, chỉ một người với tư cách là đảng viên của Đảng Cộng sản, hoặc là đoàn viên của một tổ chức cách mạng, hoặc công dân có quan hệ công tác tại một nước xã hội chủ nghĩa. Ví dụ: "Đồng chí bí thư chi bộ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này