đồng cân

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đồng cân (Danh từ)

Đơn vị cũ dùng để đo khối lượng, tương đương 1/10 lạng, khoảng 3,78 gram.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiếc nhẫn vàng hai đồng cân."
  • 2."Tôi đã mua một viên ngọc nặng ba đồng cân."
  • 3."Cân nặng của chiếc bìa này khoảng mười đồng cân."

Lưu ý khi sử dụng "đồng cân"

Lưu ý về danh từ

"đồng cân" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đồng cân"

đồng cân là danh từ trong tiếng Việt. Đơn vị cũ dùng để đo khối lượng, tương đương 1/10 lạng, khoảng 3,78 gram. Ví dụ: "Chiếc nhẫn vàng hai đồng cân."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này