đồng bóng

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đồng bóng (Danh từ)

Người mà thần linh hoặc hồn người chết nhập vào trong một lễ cầu xin, theo tín ngưỡng dân gian.

Ví dụ (2)
  • 1."Người ta thường mời đồng bóng đến trong các lễ hội cầu siêu."
  • 2."Mỗi khi có lễ cúng, ông đồng bóng sẽ xuất hiện để giúp gia đình kết nối với những linh hồn."
2
Tính từ

Nghĩa 2: đồng bóng (Tính từ)

(Khẩu ngữ) Tính cách hay thay đổi, không ổn định.

Ví dụ (2)
  • 1."Cô ấy có tính đồng bóng, lúc vui lúc buồn mà không rõ lý do."
  • 2."Càng ngày càng đồng bóng nặng khiến bạn bè khó hiểu."

Lưu ý khi sử dụng "đồng bóng"

Lưu ý về tính từ

"đồng bóng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"đồng bóng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "đồng bóng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đồng bóng"

đồng bóng là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Người mà thần linh hoặc hồn người chết nhập vào trong một lễ cầu xin, theo tín ngưỡng dân gian. Ví dụ: "Người ta thường mời đồng bóng đến trong các lễ hội cầu siêu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này