đồng
Định nghĩa
Nghĩa 1: đồng (Danh từ)
Kim loại có màu đỏ, dễ dát mỏng và kéo sợi, dẫn điện và dẫn nhiệt rất tốt, thường được sử dụng để làm dây điện và chế tạo hợp kim; cũng dùng để ví von cho những sự vật bền vững.
- 1."Lõi dây điện làm bằng đồng."
- 2."Mâm đồng dùng để trang trí trong các buổi lễ."
- 3."Tượng đúc đồng rất tinh xảo."
Nghĩa 2: đồng (Danh từ)
(Khẩu ngữ) Tiền bạc nói chung.
- 1."Đồng lương có hạn."
- 2."Trong nhà cũng có đồng ra đồng vào."
- 3."Cuộc sống chỉ quanh quẩn với đồng."
Nghĩa 3: đồng (Danh từ)
(Khẩu ngữ) Đồng cân (nói tắt).
- 1."Mất cái nhẫn một đồng."
- 2."Giá cả chưa đến một đồng."
Nghĩa 4: đồng (Danh từ)
Khoảng đất rộng và bằng phẳng để cày cấy, trồng trọt.
- 1."Đồng cỏ xanh mướt."
- 2."Đồng lúa chín vàng."
- 3."Vác cuốc ra đồng làm mùa."
Nghĩa 5: đồng (Danh từ)
Người được thần linh hoặc hồn người chết nhập vào để nói ra những điều bí ẩn, theo tín ngưỡng dân gian.
- 1."Ông đồng, bà cốt rất được kính trọng trong cộng đồng."
- 2."Cô đồng dự đoán tương lai cho nhiều người."
Nghĩa 6: đồng (Tính từ)
Yếu tố gốc Hán ghép trước để cấu tạo danh từ, động từ, tính từ và một số ít phụ từ, có nghĩa cùng nhau, cùng một lúc, như: đồng chí, đồng học, đồng nghĩa, đồng thời, v.v..
- 1."Các đồng chí làm việc cùng nhau."
- 2."Họ là bạn học đồng thời trong một lớp."
Lưu ý khi sử dụng "đồng"
Lưu ý về tính từ
"đồng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Lưu ý về danh từ
"đồng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "đồng" có 6 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "đồng"
đồng là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Kim loại có màu đỏ, dễ dát mỏng và kéo sợi, dẫn điện và dẫn nhiệt rất tốt, thường được sử dụng để làm dây điện và chế tạo hợp kim; cũng dùng để ví von cho những sự vật bền vững. Ví dụ: "Lõi dây điện làm bằng đồng."
Từ liên quan
đồn điền
Khu vực đất rộng lớn (trước đây do địa chủ hoặc tư bản quản lý) chuyên trồng cây công nghiệp để phục vụ mục đích kinh doanh.
đồn đãi
Hành động bàn tán, truyền tụng về một chuyện gì đó, thường là thông tin không chính xác hoặc thiếu căn cứ.
đồn đại
(Khẩu ngữ) Truyền bá thông tin không chính xác, thường là tin đồn.
đồng bào
Từ dùng để chỉ nhân dân nói chung, không bao gồm quân đội hoặc cán bộ.
đồng bóng
Người mà thần linh hoặc hồn người chết nhập vào trong một lễ cầu xin, theo tín ngưỡng dân gian.
đồng bạc
(Khẩu ngữ) để chỉ tiền Việt Nam.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.