đồng bạch

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đồng bạch (Danh từ)

Hợp kim màu trắng được tạo thành từ đồng và một số kim loại khác.

Ví dụ (2)
  • 1."Đồng bạch thường được dùng để chế tác trang sức."
  • 2."Chiếc đồng hồ này được làm từ đồng bạch rất tinh tế."

Lưu ý khi sử dụng "đồng bạch"

Lưu ý về danh từ

"đồng bạch" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đồng bạch"

đồng bạch là danh từ trong tiếng Việt. Hợp kim màu trắng được tạo thành từ đồng và một số kim loại khác. Ví dụ: "Đồng bạch thường được dùng để chế tác trang sức."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này