đồng bào

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đồng bào (Danh từ)

Từ dùng để chỉ nhân dân nói chung, không bao gồm quân đội hoặc cán bộ.

Ví dụ (3)
  • 1."Bảo vệ tính mạng và tài sản cho đồng bào."
  • 2."Chúng ta cần đoàn kết để giúp đỡ đồng bào trong khó khăn."
  • 3."Các hoạt động từ thiện luôn hướng đến đồng bào vùng sâu, vùng xa."

Lưu ý khi sử dụng "đồng bào"

Lưu ý về danh từ

"đồng bào" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đồng bào"

đồng bào là danh từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ nhân dân nói chung, không bao gồm quân đội hoặc cán bộ. Ví dụ: "Bảo vệ tính mạng và tài sản cho đồng bào."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này