đồn đại

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đồn đại (Động từ)

(Khẩu ngữ) Truyền bá thông tin không chính xác, thường là tin đồn.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi không tin vào những lời đồn đại vô căn cứ."
  • 2."Họ đã đồn đại về chuyện đó suốt cả tuần."
  • 3.""Sự lòng ngỏ với băng nhân, Tin sương đồn đại xa gần xôn xao.""

Lưu ý khi sử dụng "đồn đại"

Lưu ý về động từ

"đồn đại" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đồn đại"

đồn đại là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Truyền bá thông tin không chính xác, thường là tin đồn. Ví dụ: "Tôi không tin vào những lời đồn đại vô căn cứ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này