đôn đáo

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đôn đáo (Động từ)

(Khẩu ngữ) hoạt động một cách năng nổ, tích cực để thúc đẩy công việc.

Ví dụ (4)
  • 1."Đôn đáo lo công việc."
  • 2."Chạy đôn chạy đáo."
  • 3."Anh ấy đôn đáo chuẩn bị cho buổi tiệc tối nay."
  • 4."Cô ấy luôn đôn đáo tìm cách giúp đỡ mọi người xung quanh."

Lưu ý khi sử dụng "đôn đáo"

Lưu ý về động từ

"đôn đáo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đôn đáo"

đôn đáo là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) hoạt động một cách năng nổ, tích cực để thúc đẩy công việc. Ví dụ: "Đôn đáo lo công việc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này