dốc

Danh từTính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: dốc (Danh từ)

Đoạn đường có độ cao tăng dần hoặc giảm dần.

Ví dụ (3)
  • 1."Đường núi nhiều dốc."
  • 2."Xe bon bon xuống dốc."
  • 3."Chúng tôi phải leo lên dốc rất cao."
2
Tính từ

Nghĩa 2: dốc (Tính từ)

Có độ cao tăng dần hoặc giảm dần so với mặt bằng.

Ví dụ (3)
  • 1."Sườn núi dốc."
  • 2."Bờ biển thoai thoải dốc dần xuống."
  • 3."Đường đi này rất dốc khiến tôi phải cẩn thận."
3
Động từ

Nghĩa 3: dốc (Động từ)

Đưa hết tất cả ra để sử dụng vào việc gì.

Ví dụ (3)
  • 1."Dốc lòng dốc sức."
  • 2."Dốc hết tiền vào cờ bạc."
  • 3."Anh ấy dốc hết tâm huyết vào dự án này."

Lưu ý khi sử dụng "dốc"

Lưu ý về động từ

"dốc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"dốc" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"dốc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "dốc" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "dốc"

dốc là danh từ, tính từ, động từ trong tiếng Việt. Đoạn đường có độ cao tăng dần hoặc giảm dần. Ví dụ: "Đường núi nhiều dốc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này