dỏng
Định nghĩa
Nghĩa 1: dỏng (Động từ)
Dùng để chỉ hành động dựng thẳng lên, thường áp dụng cho tai.
- 1."Dỏng tai lên nghe ngóng."
- 2."Con chó dỏng đuôi sủa."
- 3."Cô bé dỏng tai để nghe rõ hơn."
Lưu ý khi sử dụng "dỏng"
Lưu ý về động từ
"dỏng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "dỏng"
dỏng là động từ trong tiếng Việt. Dùng để chỉ hành động dựng thẳng lên, thường áp dụng cho tai. Ví dụ: "Dỏng tai lên nghe ngóng."
Từ liên quan
dọn giọng
Hành động làm cho cổ họng sạch sẽ trước khi nói, hát, v.v. thường bằng cách phát ra một tiếng ngắn để chuẩn bị.
dọng
Sống của dao, gươm.
dỏm
Từ dùng để chỉ sự giả mạo, không chân thực hoặc không chính xác, thường dùng trong ngữ cảnh tiêu cực.
dốc
Đoạn đường có độ cao tăng dần hoặc giảm dần.
dốc nước
Công trình thủy lợi dùng để dẫn nước từ vị trí cao xuống theo đường dốc, thường có dòng chảy mạnh.
dốc thoải
Mặt phẳng nghiêng được sử dụng thay cho cầu thang, thường thấy ở bên trong hoặc bên ngoài ngôi nhà.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.