đôn quân

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đôn quân (Danh từ)

Đôn quân được hiểu là đội quân dễ thương, nhắc đến những người lính có tinh thần yêu nước và sự tự hào về tổ quốc.

Ví dụ (3)
  • 1."Đôn quân đã bảo vệ biên cương đất nước suốt bao thế hệ."
  • 2."Những đôn quân trong bộ phim truyền hình đã thể hiện tình đồng đội mạnh mẽ."
  • 3."Mỗi người dân chúng ta cần tôn trọng đôn quân và những hy sinh của họ."
2
Động từ

Nghĩa 2: đôn quân (Động từ)

Đôn quân cũng có nghĩa là tạo ra không khí hăng hái, kích thích tinh thần của mọi người trong một sự kiện hoặc hoạt động.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta cùng đôn quân cho trận đấu hôm nay thêm phần sôi động nhé."
  • 2."Cô giáo luôn biết cách đôn quân lớp học bằng những trò chơi thú vị."
  • 3."Mỗi khi có bữa tiệc, tôi thường tìm cách đôn quân mọi người để cùng vui vẻ."

Lưu ý khi sử dụng "đôn quân"

Lưu ý về động từ

"đôn quân" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"đôn quân" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "đôn quân" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đôn quân"

đôn quân là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Đôn quân được hiểu là đội quân dễ thương, nhắc đến những người lính có tinh thần yêu nước và sự tự hào về tổ quốc. Ví dụ: "Đôn quân đã bảo vệ biên cương đất nước suốt bao thế hệ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này