đơn trị

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đơn trị (Tính từ)

Hàm số có đặc điểm tương ứng với mỗi giá trị của biến số chỉ nhận một giá trị duy nhất.

Ví dụ (2)
  • 1."Hàm số y = x^2 là một hàm đơn trị."
  • 2."Trong toán học, hàm đơn trị rất quan trọng để xác định sự chuyển đổi giữa các giá trị."

Lưu ý khi sử dụng "đơn trị"

Lưu ý về tính từ

"đơn trị" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "đơn trị"

đơn trị là tính từ trong tiếng Việt. Hàm số có đặc điểm tương ứng với mỗi giá trị của biến số chỉ nhận một giá trị duy nhất. Ví dụ: "Hàm số y = x^2 là một hàm đơn trị."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này