đơn tính

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đơn tính (Tính từ)

Chỉ có một giới tính, có thể là đực hoặc cái.

Ví dụ (4)
  • 1."Cá rô phi đơn tính."
  • 2."Hoa đơn tính."
  • 3."Nhiều loài thực vật có hoa đơn tính để thuận lợi cho quá trình thụ phấn."
  • 4."Một số giống hình thành đơn tính có thể giúp tăng năng suất trong nông nghiệp."

Lưu ý khi sử dụng "đơn tính"

Lưu ý về tính từ

"đơn tính" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "đơn tính"

đơn tính là tính từ trong tiếng Việt. Chỉ có một giới tính, có thể là đực hoặc cái. Ví dụ: "Cá rô phi đơn tính."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này