đơn tử

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đơn tử (Danh từ)

Từ dùng để chỉ một loại khái niệm hoặc thực thể tương tự như đơn nguyên.

Ví dụ (3)
  • 1."Đơn nguyên"
  • 2."Học thuyết về đơn tử của Leibniz"
  • 3."Cấu trúc của đơn tử trong vật lý học hiện đại."

Lưu ý khi sử dụng "đơn tử"

Lưu ý về danh từ

"đơn tử" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đơn tử"

đơn tử là danh từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ một loại khái niệm hoặc thực thể tương tự như đơn nguyên. Ví dụ: "Đơn nguyên"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này