đơn thức

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đơn thức (Danh từ)

Biểu thức đại số chỉ chứa phép nhân và phép lũy thừa của các biến số.

Ví dụ (3)
  • 1."(a + b)² không phải là đơn thức"
  • 2."3xy² là một đơn thức, vì nó chỉ bao gồm nhân và lũy thừa."
  • 3."Các đơn thức như 5x, 7y², và -2abc đều tuân theo định nghĩa này."

Lưu ý khi sử dụng "đơn thức"

Lưu ý về danh từ

"đơn thức" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đơn thức"

đơn thức là danh từ trong tiếng Việt. Biểu thức đại số chỉ chứa phép nhân và phép lũy thừa của các biến số. Ví dụ: "(a + b)² không phải là đơn thức"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này