đơn từ
Định nghĩa
Nghĩa 1: đơn từ (Danh từ)
Tài liệu formal dùng để yêu cầu một việc gì đó.
- 1."Đơn từ khiếu nại."
- 2."Tôi đã nộp đơn từ xin việc mới."
- 3."Bạn cần viết một đơn từ để đề xuất ý tưởng."
Lưu ý khi sử dụng "đơn từ"
Lưu ý về danh từ
"đơn từ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "đơn từ"
đơn từ là danh từ trong tiếng Việt. Tài liệu formal dùng để yêu cầu một việc gì đó. Ví dụ: "Đơn từ khiếu nại."
Từ liên quan
đơn tiết
(Ngôn ngữ) Chỉ những từ có phần lớn hoặc chủ yếu là một âm tiết.
đơn trị
Hàm số có đặc điểm tương ứng với mỗi giá trị của biến số chỉ nhận một giá trị duy nhất.
đơn tính
Chỉ có một giới tính, có thể là đực hoặc cái.
đơn tử
Từ dùng để chỉ một loại khái niệm hoặc thực thể tương tự như đơn nguyên.
đơn tử diệp
Một loại cây thuốc có tác dụng hỗ trợ điều trị một số bệnh.
đơn vị
Bộ phận trong lực lượng vũ trang được tổ chức và biên chế theo các quy định nhất định.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.