đơn tiết
Định nghĩa
Nghĩa 1: đơn tiết (Tính từ)
(Ngôn ngữ) Chỉ những từ có phần lớn hoặc chủ yếu là một âm tiết.
- 1."Trong tiếng Việt, nhiều từ thường là đơn tiết như 'trời', 'đất', 'nước'."
- 2."Ngôn ngữ đơn tiết giúp việc học từ vựng trở nên dễ dàng hơn cho người mới bắt đầu."
Lưu ý khi sử dụng "đơn tiết"
Lưu ý về tính từ
"đơn tiết" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "đơn tiết"
đơn tiết là tính từ trong tiếng Việt. (Ngôn ngữ) Chỉ những từ có phần lớn hoặc chủ yếu là một âm tiết. Ví dụ: "Trong tiếng Việt, nhiều từ thường là đơn tiết như 'trời', 'đất', 'nước'."
Từ liên quan
đơn thân
Chỉ trạng thái sống một mình, không có gia đình hoặc bạn đời.
đơn thương độc mã
Làm một mình, không có ai hỗ trợ, thường trong bối cảnh chiến đấu hoặc cạnh tranh.
đơn thức
Biểu thức đại số chỉ chứa phép nhân và phép lũy thừa của các biến số.
đơn trị
Hàm số có đặc điểm tương ứng với mỗi giá trị của biến số chỉ nhận một giá trị duy nhất.
đơn tính
Chỉ có một giới tính, có thể là đực hoặc cái.
đơn từ
Tài liệu formal dùng để yêu cầu một việc gì đó.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.