đơn giản

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đơn giản (Tính từ)

Không có nhiều thành phần hoặc khía cạnh, dễ hiểu và không phức tạp.

Ví dụ (4)
  • 1."Phép tính đơn giản."
  • 2."Suy nghĩ đơn giản."
  • 3."Tưởng phức tạp hóa ra lại rất đơn giản."
  • 4."Công thức này thật sự rất đơn giản."
2
Động từ

Nghĩa 2: đơn giản (Động từ)

Có nghĩa là làm cho điều gì đó trở nên dễ hiểu hoặc dễ thực hiện hơn.

Ví dụ (4)
  • 1."Đơn giản hóa."
  • 2."Đơn giản bộ máy hành chính."
  • 3."Đơn giản các thủ tục."
  • 4."Mục tiêu của chúng ta là đơn giản hóa quy trình làm việc."

Lưu ý khi sử dụng "đơn giản"

Lưu ý về động từ

"đơn giản" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"đơn giản" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "đơn giản" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đơn giản"

đơn giản là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Không có nhiều thành phần hoặc khía cạnh, dễ hiểu và không phức tạp. Ví dụ: "Phép tính đơn giản."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này