đơn cử

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đơn cử (Động từ)

Nêu ra một số ví dụ cụ thể để minh họa hoặc làm dẫn chứng.

Ví dụ (3)
  • 1."Đơn cử một vài thí dụ về cách học hiệu quả."
  • 2."Chúng ta có thể đơn cử một số trường hợp thành công trong công việc."
  • 3."Đơn cử một vài ví dụ điển hình trong nghiên cứu này."

Lưu ý khi sử dụng "đơn cử"

Lưu ý về động từ

"đơn cử" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đơn cử"

đơn cử là động từ trong tiếng Việt. Nêu ra một số ví dụ cụ thể để minh họa hoặc làm dẫn chứng. Ví dụ: "Đơn cử một vài thí dụ về cách học hiệu quả."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này