đơn lẻ

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đơn lẻ (Tính từ)

Lẻ loi, cô đơn hoặc không có người đồng hành.

Ví dụ (3)
  • 1."Sống đơn lẻ."
  • 2."Cô ấy thường cảm thấy đơn lẻ giữa đám đông."
  • 3."Họ chọn cuộc sống đơn lẻ thay vì kết hôn."

Lưu ý khi sử dụng "đơn lẻ"

Lưu ý về tính từ

"đơn lẻ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "đơn lẻ"

đơn lẻ là tính từ trong tiếng Việt. Lẻ loi, cô đơn hoặc không có người đồng hành. Ví dụ: "Sống đơn lẻ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này