đơn lập

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đơn lập (Tính từ)

Thuật ngữ (loại hình ngôn ngữ) diễn tả mối quan hệ giữa các từ qua những yếu tố không thuộc về từ, như trật tự từ và hư từ.

Ví dụ (3)
  • 1."Ngôn ngữ đơn lập"
  • 2."Tiếng Việt là một ngôn ngữ thuộc loại hình đơn lập."
  • 3."Các ngôn ngữ đơn lập thường sử dụng trật tự từ để xác định nghĩa."

Lưu ý khi sử dụng "đơn lập"

Lưu ý về tính từ

"đơn lập" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "đơn lập"

đơn lập là tính từ trong tiếng Việt. Thuật ngữ (loại hình ngôn ngữ) diễn tả mối quan hệ giữa các từ qua những yếu tố không thuộc về từ, như trật tự từ và hư từ. Ví dụ: "Ngôn ngữ đơn lập"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này