dồn dập

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: dồn dập (Tính từ)

Liên tiếp xảy ra nhiều lần trong một khoảng thời gian ngắn.

Ví dụ (4)
  • 1."Trống ngực đập dồn dập."
  • 2."Tiến công dồn dập."
  • 3."Cơn mưa đổ xuống dồn dập khiến mọi người phải trú ẩn."
  • 4."Âm thanh của sóng vỗ vào bờ nghe thật dồn dập."

Lưu ý khi sử dụng "dồn dập"

Lưu ý về tính từ

"dồn dập" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "dồn dập"

dồn dập là tính từ trong tiếng Việt. Liên tiếp xảy ra nhiều lần trong một khoảng thời gian ngắn. Ví dụ: "Trống ngực đập dồn dập."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này