dồn nén

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: dồn nén (Động từ)

(tình cảm, cảm xúc) chất chứa, tích tụ lâu ngày, chỉ chờ cơ hội để bùng phát.

Ví dụ (3)
  • 1."Dồn nén cảm xúc có thể gây ra căng thẳng."
  • 2."Tình cảm bị dồn nén lâu ngày có thể trở thành nỗi đau."
  • 3."Anh ấy thường dồn nén những suy tư trong lòng."

Lưu ý khi sử dụng "dồn nén"

Lưu ý về động từ

"dồn nén" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "dồn nén"

dồn nén là động từ trong tiếng Việt. (tình cảm, cảm xúc) chất chứa, tích tụ lâu ngày, chỉ chờ cơ hội để bùng phát. Ví dụ: "Dồn nén cảm xúc có thể gây ra căng thẳng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này