dồn tụ

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: dồn tụ (Động từ)

Hành động gom lại, tập trung lại ở một chỗ.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng tôi đã dồn tụ tất cả đồ đạc vào một phòng để dễ dàng chuyển nhà."
  • 2."Khi mưa lớn, nước thường dồn tụ lại ở những chỗ thấp."
  • 3."Trong buổi họp, mọi ý kiến đều được dồn tụ để bàn bạc sau."
2
Danh từ

Nghĩa 2: dồn tụ (Danh từ)

Sự tập trung, sự gom lại các yếu tố hoặc đồ vật.

Ví dụ (3)
  • 1."Sự dồn tụ hàng hóa ở kho giúp tiết kiệm thời gian vận chuyển."
  • 2."Dồn tụ thông tin từ nhiều nguồn khác nhau giúp chúng ta có cái nhìn tổng thể."
  • 3."Dồn tụ ý kiến của mọi người sẽ giúp quyết định dễ dàng hơn."

Lưu ý khi sử dụng "dồn tụ"

Lưu ý về động từ

"dồn tụ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"dồn tụ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "dồn tụ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "dồn tụ"

dồn tụ là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động gom lại, tập trung lại ở một chỗ. Ví dụ: "Chúng tôi đã dồn tụ tất cả đồ đạc vào một phòng để dễ dàng chuyển nhà."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này