dồi mài

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: dồi mài (Động từ)

Hành động làm cho vật sắc bén hoặc nhẵn bóng.

Ví dụ (2)
  • 1."Người thợ dồi mài dao để nó không bị cùn."
  • 2."Trước khi nấu ăn, tôi thường dồi mài chảo cho sạch sẽ."

Lưu ý khi sử dụng "dồi mài"

Lưu ý về động từ

"dồi mài" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "dồi mài"

dồi mài là động từ trong tiếng Việt. Hành động làm cho vật sắc bén hoặc nhẵn bóng. Ví dụ: "Người thợ dồi mài dao để nó không bị cùn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này