dồi dào

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: dồi dào (Tính từ)

Chỉ sự phong phú, nhiều, không thiếu thốn.

Ví dụ (3)
  • 1."Mọi người ở đây đều sống dồi dào, không ai phải lo lắng về cơm áo."
  • 2."Cảnh vật nơi đây thật dồi dào, xanh tươi và tràn đầy sức sống."
  • 3."Sau một mùa vụ bội thu, nông dân cảm thấy cuộc sống dồi dào hơn hẳn."
2
Tính từ

Nghĩa 2: dồi dào (Tính từ)

Chỉ trạng thái sức khỏe tốt, đầy đủ dinh dưỡng.

Ví dụ (3)
  • 1."Con mèo của tôi rất dồi dào, nó thích ăn và chơi đùa cả ngày."
  • 2."Người dân nơi đây có sức khỏe dồi dào nhờ vào chế độ ăn uống hợp lý."
  • 3."Sau một tháng ăn uống đầy đủ, tôi cảm thấy sức khỏe của mình dồi dào hơn trước."

Lưu ý khi sử dụng "dồi dào"

Lưu ý về tính từ

"dồi dào" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "dồi dào" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "dồi dào"

dồi dào là tính từ trong tiếng Việt. Chỉ sự phong phú, nhiều, không thiếu thốn. Ví dụ: "Mọi người ở đây đều sống dồi dào, không ai phải lo lắng về cơm áo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này