đôn hậu
Định nghĩa
Nghĩa 1: đôn hậu (Tính từ)
Tính từ chỉ sự hiền từ và nhân hậu.
- 1."Nụ cười đôn hậu."
- 2."Vẻ mặt đôn hậu."
- 3."Bà ấy có tâm hồn đôn hậu và đầy yêu thương."
- 4."Những hành động đôn hậu của anh ấy luôn được mọi người quý mến."
Lưu ý khi sử dụng "đôn hậu"
Lưu ý về tính từ
"đôn hậu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "đôn hậu"
đôn hậu là tính từ trong tiếng Việt. Tính từ chỉ sự hiền từ và nhân hậu. Ví dụ: "Nụ cười đôn hậu."
Từ liên quan
đôi thạch
Đá vụn và đất bùn do băng hà mang theo và tích tụ lại tạo thành đống.
đôm đốp
Từ mô phỏng âm thanh lớn, rõ và sắc nét phát ra liên tiếp.
đôn
Đồ dùng làm bằng sành, sứ hoặc gỗ quý, thường không có chân, dùng để bày chậu cảnh hoặc ngồi.
đôn quân
Đôn quân được hiểu là đội quân dễ thương, nhắc đến những người lính có tinh thần yêu nước và sự tự hào về tổ quốc.
đôn đáo
(Khẩu ngữ) hoạt động một cách năng nổ, tích cực để thúc đẩy công việc.
đôn đốc
Theo sát để nhắc nhở, thúc đẩy công việc hoặc hoạt động tiến triển mạnh mẽ theo một hướng nhất định, thường là hướng tích cực.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.