đôn hậu

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đôn hậu (Tính từ)

Tính từ chỉ sự hiền từ và nhân hậu.

Ví dụ (4)
  • 1."Nụ cười đôn hậu."
  • 2."Vẻ mặt đôn hậu."
  • 3."Bà ấy có tâm hồn đôn hậu và đầy yêu thương."
  • 4."Những hành động đôn hậu của anh ấy luôn được mọi người quý mến."

Lưu ý khi sử dụng "đôn hậu"

Lưu ý về tính từ

"đôn hậu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "đôn hậu"

đôn hậu là tính từ trong tiếng Việt. Tính từ chỉ sự hiền từ và nhân hậu. Ví dụ: "Nụ cười đôn hậu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này