đôn

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đôn (Danh từ)

Đồ dùng làm bằng sành, sứ hoặc gỗ quý, thường không có chân, dùng để bày chậu cảnh hoặc ngồi.

Ví dụ (2)
  • 1."Chiếc đôn bằng gỗ quý được đặt giữa phòng khách."
  • 2."Cô ấy thường dùng đôn sứ để trang trí bàn ăn."
2
Động từ

Nghĩa 2: đôn (Động từ)

(Phương ngữ, Khẩu ngữ) hành động đưa lên cao hơn hoặc tăng thêm số lượng.

Ví dụ (3)
  • 1."Đôn cao giá giảm chứ không thể đôn thấp hơn."
  • 2."Từ vị trí trưởng phòng, anh ấy đã được đôn lên làm giám đốc."
  • 3."Chúng ta nên đôn thêm số lượng sản phẩm lên gấp đôi để đáp ứng nhu cầu."

Lưu ý khi sử dụng "đôn"

Lưu ý về động từ

"đôn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"đôn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "đôn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đôn"

đôn là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Đồ dùng làm bằng sành, sứ hoặc gỗ quý, thường không có chân, dùng để bày chậu cảnh hoặc ngồi. Ví dụ: "Chiếc đôn bằng gỗ quý được đặt giữa phòng khách."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này