đơm

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đơm (Danh từ)

Đồ dùng bằng tre, đặt ở những nơi có dòng nước chảy để bắt cá.

Ví dụ (2)
  • 1."Dùng đơm để bắt cá."
  • 2."Nhiều người dân đã sử dụng đơm để săn bắt cá ở các ao hồ."
2
Động từ

Nghĩa 2: đơm (Động từ)

(Phương ngữ, Khẩu ngữ) Sắp xếp một cách có chủ đích để lừa đảo hoặc gây bất ngờ cho đối phương.

Ví dụ (3)
  • 1."Phục sẵn để đơm địch."
  • 2.""Ngồi buồn xe chỉ ngóng go, Đơm chim chim chạy, đơm cò cò bay.""
  • 3."Họ đã đơm kế hoạch để bắt được kẻ lừa đảo."
3
Động từ

Nghĩa 3: đơm (Động từ)

(hoa, lá) Nảy sinh từ cơ thể thực vật.

Ví dụ (3)
  • 1."Đơm hoa kết trái."
  • 2."Lúa đã đơm bông."
  • 3."Cây đã bắt đầu đơm nhiều lá mới."
4
Động từ

Nghĩa 4: đơm (Động từ)

Lấy thức ăn từ nồi, xoong ra đĩa, bát, v.v.

Ví dụ (3)
  • 1."Đơm cho một bát thật đầy."
  • 2."Đơm xôi ra đĩa."
  • 3."Hãy đơm canh vào bát trước khi mời mọi người."
5
Động từ

Nghĩa 5: đơm (Động từ)

Khâu chặt cho các phần như khuy, dải được gắn liền vào quần áo.

Ví dụ (3)
  • 1."Đơm lại cái cúc áo bị đứt."
  • 2."Đơm khuy thùa khuyết."
  • 3."Cô ấy đã đơm khuy cho chiếc áo mới của mình."

Lưu ý khi sử dụng "đơm"

Lưu ý về động từ

"đơm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"đơm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "đơm" có 5 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đơm"

đơm là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Đồ dùng bằng tre, đặt ở những nơi có dòng nước chảy để bắt cá. Ví dụ: "Dùng đơm để bắt cá."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này