đũi

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đũi (Danh từ)

Giá có nhiều tầng, thường được sử dụng để đặt nong lên trên.

Ví dụ (3)
  • 1."Đũi tằm này có năm nong."
  • 2."Anh đặt quả mướp lên đũi để cho khô."
  • 3."Đũi dùng để treo các loại đồ vật rất tiện lợi."

Lưu ý khi sử dụng "đũi"

Lưu ý về danh từ

"đũi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đũi"

đũi là danh từ trong tiếng Việt. Giá có nhiều tầng, thường được sử dụng để đặt nong lên trên. Ví dụ: "Đũi tằm này có năm nong."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này