đơ

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đơ (Tính từ)

Không hoạt động, không có phản ứng, thường chỉ tình trạng chậm chạp hoặc không nhạy bén.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi thấy bạn bè hỏi chuyện mà không trả lời, mình cảm thấy hơi đơ."
  • 2."Cậu ấy trông đơ sau khi nghe tin xấu từ gia đình."
  • 3."Đôi khi mình cũng cảm thấy đơ khi phải làm việc quá lâu không nghỉ."
2
Động từ

Nghĩa 2: đơ (Động từ)

Dừng lại, không di chuyển hay không thay đổi trạng thái.

Ví dụ (3)
  • 1."Máy tính của mình bị đơ và không thể làm gì được."
  • 2."Khi nghe âm thanh lạ, mọi người đơ lại để xem chuyện gì xảy ra."
  • 3."Chiếc xe bị đơ giữa đường và phải gọi thợ sửa."

Lưu ý khi sử dụng "đơ"

Lưu ý về động từ

"đơ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"đơ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "đơ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đơ"

đơ là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Không hoạt động, không có phản ứng, thường chỉ tình trạng chậm chạp hoặc không nhạy bén. Ví dụ: "Khi thấy bạn bè hỏi chuyện mà không trả lời, mình cảm thấy hơi đơ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này