đơm đó ngọn tre

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đơm đó ngọn tre (Danh từ)

Cụm từ chỉ một hình ảnh gần gũi trong văn hóa Việt Nam, thường ám chỉ việc làm ăn hoặc nghề nghiệp phát triển, vươn lên như ngọn tre.

Ví dụ (3)
  • 1."Gia đình tôi đã đơm đó ngọn tre trong lĩnh vực nông sản và đã gặt hái được nhiều thành công."
  • 2."Chúng ta cần đơm đó ngọn tre trong việc giáo dục con cái, giúp các em có một tương lai tươi sáng."
  • 3."Công ty này đã đơm đó ngọn tre vững chắc từ những ngày đầu khởi nghiệp."

Lưu ý khi sử dụng "đơm đó ngọn tre"

Lưu ý về danh từ

"đơm đó ngọn tre" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đơm đó ngọn tre"

đơm đó ngọn tre là danh từ trong tiếng Việt. Cụm từ chỉ một hình ảnh gần gũi trong văn hóa Việt Nam, thường ám chỉ việc làm ăn hoặc nghề nghiệp phát triển, vươn lên như ngọn tre. Ví dụ: "Gia đình tôi đã đơm đó ngọn tre trong lĩnh vực nông sản và đã gặt hái được nhiều thành công."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này