đơn

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đơn (Danh từ)

Cây thuộc họ cà phê, có hoa thường dài, mọc thành cụm ở đầu cành; một số loài được trồng để làm cảnh với hoa đẹp.

Ví dụ (1)
  • 1."Cây đơn thường mọc trong những khu vườn hoa."
2
Danh từ

Nghĩa 2: đơn (Danh từ)

Một loại cây có nhiều loài khác nhau, thường là cây to hoặc cây nhỡ; một số loài có thể được sử dụng để chữa bệnh đơn.

Ví dụ (1)
  • 1."Cây đơn có thể được dùng để điều trị nhiều loại bệnh."
3
Danh từ

Nghĩa 3: đơn (Danh từ)

Bệnh nổi mẩn ngứa ngoài da, thường được dùng để chỉ bệnh nổi mày đay.

Ví dụ (2)
  • 1."Nổi đơn đầy người."
  • 2."Tôi bị đơn sau khi ăn món hải sản."
4
Danh từ

Nghĩa 4: đơn (Danh từ)

(Phương ngữ) bệnh chân voi.

5
Danh từ

Nghĩa 5: đơn (Danh từ)

Bản kê thuốc trị bệnh, thường có hướng dẫn cách sử dụng.

Ví dụ (3)
  • 1."Đơn thuốc."
  • 2."Kê đơn bốc thuốc."
  • 3."Trên đơn có ghi rõ liều lượng và thời gian sử dụng."
6
Tính từ

Nghĩa 6: đơn (Tính từ)

Chỉ có một thành phần.

Ví dụ (3)
  • 1."Giường đơn (giường cho một người nằm)."
  • 2."Chăn đơn gối chiếc."
  • 3."Tôi cần mua một bộ ga trải giường đơn."

Lưu ý khi sử dụng "đơn"

Lưu ý về tính từ

"đơn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"đơn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "đơn" có 6 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đơn"

đơn là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Cây thuộc họ cà phê, có hoa thường dài, mọc thành cụm ở đầu cành; một số loài được trồng để làm cảnh với hoa đẹp. Ví dụ: "Cây đơn thường mọc trong những khu vườn hoa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này