đối nghịch
Định nghĩa
Nghĩa 1: đối nghịch (Tính từ)
Trái ngược nhau, có tính chất đối lập.
- 1."Hai quan điểm đối nghịch."
- 2."Sự phát triển và suy thoái là hai trạng thái đối nghịch."
- 3."Họ luôn có những ý kiến đối nghịch trong các vấn đề quan trọng."
Lưu ý khi sử dụng "đối nghịch"
Lưu ý về tính từ
"đối nghịch" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "đối nghịch"
đối nghịch là tính từ trong tiếng Việt. Trái ngược nhau, có tính chất đối lập. Ví dụ: "Hai quan điểm đối nghịch."
Từ liên quan
đối lưu
Hình thức mua bán hai chiều, thường theo mức giá đã được thỏa thuận trước đó.
đối lập
Đứng ở vị trí trái ngược, có mối quan hệ chống đối nhau.
đối mặt
Đứng ngay trước một trở ngại, khó khăn hoặc nguy hiểm nào đó và phải trực tiếp đối phó với chúng.
đối ngoại
Liên quan đến các hoạt động và chính sách của nhà nước hoặc tổ chức với nước ngoài; khác với đối nội.
đối ngẫu
Từ dùng để chỉ việc đối nhau về lời và ý theo từng cặp trong văn biền ngẫu.
đối ngẫu hôn
Một hình thức hôn mà hai người cùng hôn vào nhau, thường thể hiện sự gắn kết hoặc hiểu nhau.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.