đối mặt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đối mặt (Động từ)

Đứng ngay trước một trở ngại, khó khăn hoặc nguy hiểm nào đó và phải trực tiếp đối phó với chúng.

Ví dụ (4)
  • 1."Đối mặt với tử thần."
  • 2."Đối mặt với kẻ thù."
  • 3."Cô ấy đã phải đối mặt với nhiều thách thức trong công việc."
  • 4."Chúng ta cần đối mặt với sự thật về tình hình hiện tại."

Lưu ý khi sử dụng "đối mặt"

Lưu ý về động từ

"đối mặt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đối mặt"

đối mặt là động từ trong tiếng Việt. Đứng ngay trước một trở ngại, khó khăn hoặc nguy hiểm nào đó và phải trực tiếp đối phó với chúng. Ví dụ: "Đối mặt với tử thần."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này