đối ngẫu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đối ngẫu (Động từ)

Từ dùng để chỉ việc đối nhau về lời và ý theo từng cặp trong văn biền ngẫu.

Ví dụ (3)
  • 1."Phép đối ngẫu"
  • 2."Hai câu thơ trong bài hát này sử dụng phép đối ngẫu rất tinh tế."
  • 3."Trong bài văn, tác giả đã thể hiện sự đối ngẫu giữa hai ý tưởng mạnh mẽ."

Lưu ý khi sử dụng "đối ngẫu"

Lưu ý về động từ

"đối ngẫu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đối ngẫu"

đối ngẫu là động từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ việc đối nhau về lời và ý theo từng cặp trong văn biền ngẫu. Ví dụ: "Phép đối ngẫu"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này