đối lập

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đối lập (Động từ)

Đứng ở vị trí trái ngược, có mối quan hệ chống đối nhau.

Ví dụ (4)
  • 1."Quan điểm đối lập."
  • 2."Các phái đối lập."
  • 3."Họ có những ý kiến đối lập về vấn đề này."
  • 4."Những tư tưởng đối lập thường dẫn đến tranh cãi."

Lưu ý khi sử dụng "đối lập"

Lưu ý về động từ

"đối lập" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đối lập"

đối lập là động từ trong tiếng Việt. Đứng ở vị trí trái ngược, có mối quan hệ chống đối nhau. Ví dụ: "Quan điểm đối lập."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này