đối lập
Định nghĩa
Nghĩa 1: đối lập (Động từ)
Đứng ở vị trí trái ngược, có mối quan hệ chống đối nhau.
- 1."Quan điểm đối lập."
- 2."Các phái đối lập."
- 3."Họ có những ý kiến đối lập về vấn đề này."
- 4."Những tư tưởng đối lập thường dẫn đến tranh cãi."
Lưu ý khi sử dụng "đối lập"
Lưu ý về động từ
"đối lập" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "đối lập"
đối lập là động từ trong tiếng Việt. Đứng ở vị trí trái ngược, có mối quan hệ chống đối nhau. Ví dụ: "Quan điểm đối lập."
Từ liên quan
đối diện
Từ mang nghĩa giống như 'đối mặt', chỉ hành động đứng hay ngồi đối mặt với ai đó hoặc một tình huống nào đó.
đối kháng
Hình thức phân định thắng thua thông qua việc đối chọi trực tiếp với nhau.
đối lưu
Hình thức mua bán hai chiều, thường theo mức giá đã được thỏa thuận trước đó.
đối mặt
Đứng ngay trước một trở ngại, khó khăn hoặc nguy hiểm nào đó và phải trực tiếp đối phó với chúng.
đối nghịch
Trái ngược nhau, có tính chất đối lập.
đối ngoại
Liên quan đến các hoạt động và chính sách của nhà nước hoặc tổ chức với nước ngoài; khác với đối nội.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.