đối ngoại

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đối ngoại (Động từ)

Liên quan đến các hoạt động và chính sách của nhà nước hoặc tổ chức với nước ngoài; khác với đối nội.

Ví dụ (3)
  • 1."Công tác đối ngoại rất quan trọng để phát triển kinh tế."
  • 2."Chính sách đối ngoại của chúng ta phải bảo đảm lợi ích quốc gia."
  • 3."Cần đẩy mạnh hợp tác đối ngoại để nâng cao vị thế quốc gia."

Lưu ý khi sử dụng "đối ngoại"

Lưu ý về động từ

"đối ngoại" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đối ngoại"

đối ngoại là động từ trong tiếng Việt. Liên quan đến các hoạt động và chính sách của nhà nước hoặc tổ chức với nước ngoài; khác với đối nội. Ví dụ: "Công tác đối ngoại rất quan trọng để phát triển kinh tế."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này