đối lưu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đối lưu (Động từ)

Hình thức mua bán hai chiều, thường theo mức giá đã được thỏa thuận trước đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Hàng đối lưu, giá cả được xác định rõ."
  • 2."Bán đối lưu cho khách hàng quen."
  • 3."Chúng tôi thực hiện giao dịch đối lưu theo hợp đồng."

Lưu ý khi sử dụng "đối lưu"

Lưu ý về động từ

"đối lưu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đối lưu"

đối lưu là động từ trong tiếng Việt. Hình thức mua bán hai chiều, thường theo mức giá đã được thỏa thuận trước đó. Ví dụ: "Hàng đối lưu, giá cả được xác định rõ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này