đội giá

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đội giá (Động từ)

Hành động làm cho giá cả bị đẩy lên cao hơn mức bình thường hoặc mức dự tính.

Ví dụ (3)
  • 1."Giá vật tư tăng đột ngột làm công trình bị đội giá."
  • 2."Sự khan hiếm hàng hóa đã khiến giá chợ đội lên rất cao."
  • 3."Do nguyên liệu tăng giá, chi phí sản xuất cũng bị đội giá."

Lưu ý khi sử dụng "đội giá"

Lưu ý về động từ

"đội giá" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đội giá"

đội giá là động từ trong tiếng Việt. Hành động làm cho giá cả bị đẩy lên cao hơn mức bình thường hoặc mức dự tính. Ví dụ: "Giá vật tư tăng đột ngột làm công trình bị đội giá."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này