đội bảng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đội bảng (Động từ)

(Từ cũ, Khẩu ngữ) chỉ người có tên ở cuối danh sách những người thi đỗ; đỗ với điểm thấp nhất.

Ví dụ (2)
  • 1."Năm nay, tôi đội bảng lớp 12 vì điểm thi không cao."
  • 2."Cậu ấy không thể tin được là mình lại đội bảng trong kỳ thi tốt nghiệp."

Lưu ý khi sử dụng "đội bảng"

Lưu ý về động từ

"đội bảng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đội bảng"

đội bảng là động từ trong tiếng Việt. (Từ cũ, Khẩu ngữ) chỉ người có tên ở cuối danh sách những người thi đỗ; đỗ với điểm thấp nhất. Ví dụ: "Năm nay, tôi đội bảng lớp 12 vì điểm thi không cao."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này